Cao su chống va đập cửa

Từ: 消愁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消愁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiêu sầu
Làm tiêu tan hết lo buồn, sầu hận.
◎Như:
tá tửu tiêu sầu
.
◇Lí Bạch 白:
Trừu đao đoạn thủy thủy cánh lưu, Cử bôi tiêu sầu sầu cánh sầu
流, (Tuyên Châu tạ thiểu lâu tiễn biệt giáo thư thúc vân 云).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愁

ràu:càu ràu
rầu:rầu rĩ
sầu:u sầu
xàu:bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt)
xầu:xầu bọt mép (phun bọt)
消愁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消愁 Tìm thêm nội dung cho: 消愁