Từ: làm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: làm

Nghĩa làm trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Dùng công sức tạo ra cái trước đó không có. Làm nhà. Chim làm tổ. Làm cơm. Làm thí nghiệm. Làm thơ. 2 Dùng công sức vào những việc nhất định, để đổi lấy những gì cần thiết cho đời sống, nói chung. Làm ở nhà máy. Đến giờ đi làm. Có việc làm ổn định. Tay làm hàm nhai (tng.). 3 Dùng công sức vào những việc thuộc một nghề nào đó để sinh sống, nói chung. Về quê làm ruộng. Làm nghề dạy học. Làm thầy thuốc. 4 Dùng công sức vào những việc, có thể rất khác nhau, nhằm một mục đích nhất định nào đó. Việc đáng làm. Dám nghĩ dám làm. Làm cách mạng. Làm nên sự nghiệp. 5 Tổ chức, tiến hành một việc có tính chất trọng thể. Làm lễ khánh thành. Làm lễ chào cờ. Làm đám cưới. Làm ma*. 6 (kng.; kết hợp hạn chế). Từ biểu đạt một hành vi thuộc sinh hoạt hằng ngày, như ăn uống, nghỉ ngơi, giải trí, mà nội dung cụ thể tuỳ theo nghĩa của bổ ngữ đứng sau. Làm mấy cốc bia. Làm một giấc đến sáng. Làm vài ván cờ. 7 Làm những việc thuộc nhiệm vụ hoặc quyền hạn gắn với một tư cách, địa vị, chức vụ nào đó, nói chung. Làm mẹ. Làm dâu. Làm chủ*. Làm chủ tịch hội nghị. 8 Có tác dụng hoặc dùng như là, coi như là. Làm gương cho mọi người. Trồng làm cảnh. Chiếm làm của riêng. Lấy đêm làm ngày. Câu chuyện làm quà. 9 Là nguyên nhân trực tiếp gây ra, tạo ra. Bão làm đổ cây. Làm hỏng việc. Làm vui lòng. Làm khó dễ. 10 Tự tạo cho mình một dáng vẻ như thế nào đó trong một hoàn cảnh ứng xử cụ thể. Làm ra vẻ thông thạo. Làm như không quen biết. Làm ngơ*. Làm duyên làm dáng. 11 (dùng sau một đg.). Từ biểu thị kết quả, đơn thuần về mặt số lượng, của một hoạt động phân hay gộp; thành. Tách làm đôi. Gộp chung làm một. Chia làm nhiều đợt. 12 Giết và sử dụng làm thức ăn. Làm lợn. Làm vài con gà đãi khách."]

Dịch làm sang tiếng Trung hiện đại:

办; 办理 《处理:安排事务, 解决问题, 着重于设法解决。》làm thủ tục nhập học
办入学手续。
làm thủ tục
办理手续。
编造 《把资料组织排列起来(多指报表等) 。》
làm ngân sách
编造预算。
操; 打; 做; 从事 《投身到(事业中去)。》
làm lại nghề cũ
重操旧业。
làm tạp vụ
打杂儿。
充当 《取得某种身份; 担任某种职务。》
出活 《(出活儿)干出活儿。》
《支; 架。》
chim khách làm tổ trên cây.
喜鹊在树上搭了个窝。
打造 《制造(多指金属器物)。》
担任; 当; 充; 充任 《担当某种职务或工作。》
làm tổ trưởng
担任小组长。
bầu ông ấy làm đại biểu
选他当代表。
当做; 当成; 看做 《认为; 作为; 看成。》
赋; 干; 搞; 进行 《做; 干; 从事。》
làm một bài thơ
赋诗一首。
làm việc; làm thật sự.
实干。
làm sản xuất
搞生产。
làm việc
搞工作。
经营 《泛指计划和组织。》
《作某个动作(代替意义更具体的动词)。》
anh nghỉ một chút đi, để tôi làm cho.
你歇一歇, 让我来。
đâu cần phải làm như
vậy? 何必来这一套?
劳; 劳动 《进行体力劳动。》
không làm mà hưởng; ngồi mát ăn bát vàng.
不劳而获。
anh ấy đi làm rồi.
他劳动去了。
闹; 弄 《做; 干; 办; 搞。》
làm cách mạng.
闹革命。
làm rõ vấn đề.
把问题闹清楚。
làm cơm.
弄饭。
việc này tôi làm không được, nhờ anh giúp cho.
这活儿我做不好, 请你帮我弄弄。
làm hỏng sách rồi.
把书弄坏了。
việc này phải làm cho ra kết quả mới được.
这件事总得弄出个结果来才成。 施加 《给予(压力、影响等)。》
施行 《按照某种方式或办法去做; 实行。》
为; 行; 造 《做; 作为。》
việc là do con người làm ra
事在人为。
dám làm, dám hành động
敢作敢为。
có nhiều cái đáng làm
大有可为。
chọn nó làm đại biểu
选他为代表。
《从事(某种行业)。》
造作 《制造; 制作。》
整; 舞弄 《搞; 弄。》
sợi dây làm đứt rồi.
绳子整断了。
cái này tôi đã thấy có người làm rồi, cũng không khó lắm.
这东西我看见人整过, 并不难。 整治 《进行某项工作; 搞; 做。》
làm cơm
整治饭(做饭)
làm nghề nông; trồng trọt.
整治庄稼(做田间管理的工作)。
抓挠 《忙乱地赶着做; 弄。》
做工 《指制作的技术或质量。》
《/TABLE>

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng
làm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: làm Tìm thêm nội dung cho: làm