Từ: tiềm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ tiềm:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tiềm
tiệm, tiêm, tiềm [tiệm, tiêm, tiềm]
U+6E10, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: jian4, jian1, chan2, qian2;
Việt bính: zim1 zim6;
渐 tiệm, tiêm, tiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 渐
Giản thể của chữ 漸.tiêm, như "tiêm nhiễm" (gdhn)
tiềm, như "tiềm (dần dần)" (gdhn)
tiệm, như "tiệm (dần dần)" (gdhn)
Nghĩa của 渐 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: TIỆM
书
1. thấm; ngấm; nhiễm。浸。
渐染。
tiêm nhiễm.
2. chảy; chảy vào; tràn vào。流入。
东渐于海。
chảy theo hướng đông đổ ra biển.
Từ ghép:
渐染
[jiàn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: TIỆM
từng bước; dần; dần dần; từ từ。逐步;渐渐。
天气渐冷。
thời tiết từ từ lạnh dần lên.
歌声渐远。
tiếng hát xa dần.
Từ ghép:
渐变 ; 渐次 ; 渐渐 ; 渐进
Chữ gần giống với 渐:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 渐
漸,
Tự hình:

tiệm, tiêm, tiềm [tiệm, tiêm, tiềm]
U+6F38, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: jian4, chan2, jian1, qian2;
Việt bính: zim1 zim6
1. [漸至佳境] tiệm chí giai cảnh;
漸 tiệm, tiêm, tiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 漸
(Phó) Dần dần, từ từ.◎Như: tiệm nhập giai cảnh 漸入佳境, dần dần đến chỗ thú vị, tuần tự tiệm tiến 循序漸進 tuần tự tiến tới.
◇Nguyễn Du 阮攸: Xuân sắc tiệm thiên hoàng điểu khứ 春色漸遷黃鳥去 (Đối tửu 對酒) Sắc xuân dần thay, chim hoàng anh bay mất.
(Danh) Sông Tiệm.Một âm là tiêm.
(Động) Chảy vào.
◇Thư Kinh 書經: Đông tiêm vu hải 東漸于海 (Vũ cống 禹貢) Phía đông chảy vào biển.
(Động) Ngâm, tẩm, thấm.
◇Thi Kinh 詩經: Kì thủy thang thang, Tiêm xa duy thường 淇水湯湯, 漸車帷裳 (Vệ phong 衛風, Manh 氓) Nước sông Kì mênh mông, Thấm ướt màn rèm che xe.
(Động) Nhiễm, tiêm nhiễm.
◇Sử Kí 史記: Tục chi tiêm dân cửu hĩ 俗之漸民久矣 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Những thói tục đó đã tiêm nhiễm vào người dân lâu rồi.
(Động) Chìm ngập.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thủy quyết cửu giang nhi tiêm Kinh Châu 水決九江而漸荊州 (Nhân gian 人間) Nước vỡ đê chín sông và chìm ngập Kinh Châu.Lại một âm là tiềm.
(Tính) Cao vòi vọi.
(Tính) Hạt thóc ruôn ruốt (tả cái dáng lúa tốt).
tiệm, như "tiệm (dần dần)" (vhn)
tràn, như "tràn đầy" (btcn)
tiêm, như "tiêm nhiễm" (gdhn)
tiềm, như "tiềm (dần dần)" (gdhn)
Chữ gần giống với 漸:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 漸
渐,
Tự hình:

Pinyin: qian2;
Việt bính: cim4;
潛 tiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 潛
(Động) Lặn, hoạt động dưới nước.◎Như: tiềm thủy 潛水 lặn xuống nước, điểu phi ngư tiềm 鳥飛魚潛 chim bay cá lặn.
◇Tả truyện 左傳: Việt tử dĩ tam quân tiềm thiệp 越子以三軍潛涉 (Ai Công thập thất niên 哀公十七年) Người Việt cho ba quân đi dưới nước.
(Động) Ẩn giấu.
◎Như: tiềm tàng 潛藏 ẩn giấu, tiềm phục 潛伏 ẩn núp.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Nhật tinh ẩn diệu, san nhạc tiềm hình 日星隱曜, 山岳潛形 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Mặt trời ẩn bóng, núi non tàng hình.
(Phó) Ngầm, bí mật.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bố đại nộ, tiềm nhập Trác ngọa phòng hậu khuy thám 布大怒, 潛入卓臥房後窺探 (Đệ bát hồi) (Lã) Bố giận lắm, lẻn vào sau buồng nằm của (Đổng) Trác để dò xem.
(Tính) Kín, ẩn.
◎Như: tiềm long 潛龍 rồng ẩn (chỉ thiên tử chưa lên ngôi, thánh nhân còn ẩn náu).
◇Tô Thức 蘇軾: Vũ u hác chi tiềm giao, khấp cô chu chi li phụ 舞幽壑之潛蛟, 泣孤舟之嫠婦 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Làm cho con giao long ở dưới hang tối (cũng phải) múa mênh, làm cho người đàn bà góa trong chiếc thuyền cô quạnh (cũng phải) sụt sùi.
(Danh) Sông Tiềm, đất Tiềm.
tiềm, như "tiềm năng; tiềm thức" (vhn)
tèm, như "tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)" (gdhn)
tỉm, như "tủm tỉm cười" (gdhn)
Chữ gần giống với 潛:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Dị thể chữ 潛
潜,
Tự hình:

Pinyin: qian2;
Việt bính: cim4;
潜 tiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 潜
Giản thể của chữ 潛.tèm, như "tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)" (gdhn)
tiềm, như "tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng" (gdhn)
tỉm, như "tủm tỉm cười" (gdhn)
Nghĩa của 潜 trong tiếng Trung hiện đại:
[qián]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: TIỀM
1. ẩn náu; ẩn nấp。隐藏;不露在表面。
潜伏。
ẩn nấp.
潜力。
tiềm lực.
2. kín đáo; bí mật。秘密地。
潜逃。
lén lút bỏ trốn.
3. họ Tiềm。(Qián)姓。
Từ ghép:
潜藏 ; 潜伏 ; 潜伏期 ; 潜力 ; 潜流 ; 潜热 ; 潜入 ; 潜水 ; 潜水艇 ; 潜水衣 ; 潜水员 ; 潜台词 ; 潜逃 ; 潜艇 ; 潜望镜 ; 潜心 ; 潜行 ; 潜血 ; 潜移默化 ; 潜意识 ; 潜泳 ; 潜在 ; 潜踪
Chữ gần giống với 潜:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Dị thể chữ 潜
潛,
Tự hình:

Pinyin: qian2;
Việt bính: cim4;
灊 tiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 灊
(Danh) Sông Tiềm 灊, ở Tứ Xuyên.(Danh) Tên huyện, thành cổ ở An Huy.
Nghĩa của 灊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt: TIỀM
Tiềm (tên đất cổ, ở huyện Hoắc Sơn, tỉnh An Huy, Trung Quốc)。古地名,在今安徽霍山县东北。
Tự hình:

Dịch tiềm sang tiếng Trung hiện đại:
炖 《烹调方法, 加水烧开后用文火久煮使烂熟(多用于肉类)。》潜 《隐藏; 不露在表面。》
潜伏; 隐藏 《埋伏。》
面盆。
Tiềm
灊 《古地名, 在今安徽霍山县东北。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiềm
| tiềm | 渐: | tiềm (dần dần) |
| tiềm | 漸: | tiềm (dần dần) |
| tiềm | 潜: | tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng |
| tiềm | 潛: | tiềm năng; tiềm thức |

Tìm hình ảnh cho: tiềm Tìm thêm nội dung cho: tiềm
