Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 躐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躐, chiết tự chữ LIỆP, LÁP, LẠP, LẸP, RẸP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躐:
躐
Pinyin: lie4;
Việt bính: lip6;
躐 liệp
Nghĩa Trung Việt của từ 躐
(Động) Giẫm, đạp.(Động) Vượt qua, siêu việt.
◎Như: liệp đẳng 躐等 vượt bực.
(Động) Cầm, giữ.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Liệp anh chỉnh khâm 躐纓整襟 (Thôi Nhân truyện 崔駰傳) Cầm dải mũ sửa ngay ngắn vạt áo.
láp, như "nói bá láp" (vhn)
liệp, như "liệp (vượt mà bỏ qua nhiều bậc ở giữa): liệp đẳng" (btcn)
rẹp, như "rẹp xuống" (btcn)
lạp, như "lạp (sáp ong)" (gdhn)
lẹp, như "lẹp kẹp" (gdhn)
Nghĩa của 躐 trong tiếng Trung hiện đại:
[liè]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 22
Hán Việt: LIỆP
1. vượt。超越。
躐等。
vượt cấp; vượt hạng.
躐级。
nhảy cấp.
2. đạp; chà đạp。践踏。
Số nét: 22
Hán Việt: LIỆP
1. vượt。超越。
躐等。
vượt cấp; vượt hạng.
躐级。
nhảy cấp.
2. đạp; chà đạp。践踏。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躐
| liệp | 躐: | liệp (vượt mà bỏ qua nhiều bậc ở giữa): liệp đẳng |
| láp | 躐: | nói bá láp |
| lạp | 躐: | lạp (sáp ong) |
| lẹp | 躐: | lẹp kẹp |
| rẹp | 躐: | rẹp xuống |

Tìm hình ảnh cho: 躐 Tìm thêm nội dung cho: 躐
