Chữ 躐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躐, chiết tự chữ LIỆP, LÁP, LẠP, LẸP, RẸP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躐:

躐 liệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 躐

躐

Chiết tự chữ 躐

Chiết tự chữ liệp, láp, lạp, lẹp, rẹp bao gồm chữ 足 巤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躐 cấu thành từ 2 chữ: 足, 巤
  • 足 tú, túc
  • 巤 liệp
  • liệp [liệp]

    U+8E90, tổng 22 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lie4;
    Việt bính: lip6;

    躐 liệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 躐

    (Động) Giẫm, đạp.

    (Động)
    Vượt qua, siêu việt.
    ◎Như: liệp đẳng 躐
    等 vượt bực.

    (Động)
    Cầm, giữ.
    ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Liệp anh chỉnh khâm 躐纓整襟 (Thôi Nhân truyện 崔駰傳) Cầm dải mũ sửa ngay ngắn vạt áo.

    láp, như "nói bá láp" (vhn)
    liệp, như "liệp (vượt mà bỏ qua nhiều bậc ở giữa): liệp đẳng" (btcn)
    rẹp, như "rẹp xuống" (btcn)
    lạp, như "lạp (sáp ong)" (gdhn)
    lẹp, như "lẹp kẹp" (gdhn)

    Nghĩa của 躐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liè]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 22
    Hán Việt: LIỆP
    1. vượt。超越。
    躐等。
    vượt cấp; vượt hạng.
    躐级。
    nhảy cấp.
    2. đạp; chà đạp。践踏。

    Chữ gần giống với 躐:

    䠬, 躐, 躒, 躓, 躔, 躕, 𨇉, 𨇍, 𨇑, 𨇒, 𨇓,

    Chữ gần giống 躐

    跥, 蹝, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 蹕, 蹖, 蹗, 蹘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躐 Tự hình chữ 躐 Tự hình chữ 躐 Tự hình chữ 躐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躐

    liệp躐:liệp (vượt mà bỏ qua nhiều bậc ở giữa): liệp đẳng
    láp躐:nói bá láp
    lạp躐:lạp (sáp ong)
    lẹp躐:lẹp kẹp
    rẹp躐:rẹp xuống
    躐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躐 Tìm thêm nội dung cho: 躐