Chữ 偫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偫, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 偫:

偫

Đây là các chữ cấu thành từ này: 偫

偫

Chiết tự chữ 偫

1. 偫 cấu thành từ 2 chữ: 人, 待
  • 人 nhân, nhơn
  • 待 dợi, rãi, đãi, được, đảy, đất, đẩy, đẫy, đậy, đợi
  • 2. 偫 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 待
  • 亻 nhân
  • 待 dợi, rãi, đãi, được, đảy, đất, đẩy, đẫy, đậy, đợi
  • []

    U+506B, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: doi6 zi6;

    偫

    Nghĩa Trung Việt của từ 偫


    Nghĩa của 偫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì]Bộ: 亻- Nhân
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    1. dự trữ; chứa; trữ。积储;储备。
    2. đầy; đầy đủ; hoàn bị。具;完备。

    Chữ gần giống với 偫:

    㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

    Chữ gần giống 偫

    儔, 倮, 倥, 倦, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 偫 Tự hình chữ 偫 Tự hình chữ 偫 Tự hình chữ 偫

    偫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 偫 Tìm thêm nội dung cho: 偫