Từ: 倾慕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倾慕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倾慕 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngmù] kính yêu; quý mến; hết lòng cảm mến。倾心爱慕。
彼此倾慕。
quý mến lẫn nhau.
倾慕的心情。
lòng thương mến; lòng cảm mến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾

khuynh:khuynh đảo; khuynh gia bại sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慕

mồ:mồ côi
mộ:hâm mộ
倾慕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倾慕 Tìm thêm nội dung cho: 倾慕