Từ: 润泽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 润泽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 润泽 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùnzé] 1. trơn bóng; mượt mà。滋润;不干枯。
雨后荷花显得更加润泽可爱了。
mưa xong, hoa sen càng thêm mượt mà đáng yêu.
2. làm trơn。使滋润。
用油润泽轮轴。
cho dầu nhờn vào trục bánh xe.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 润

nhuận:thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泽

trạch:hồ trạch (ao , hồ)
润泽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 润泽 Tìm thêm nội dung cho: 润泽