Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lẹ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lẹ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lẹ

Nghĩa lẹ trong tiếng Việt:

["- tt., đphg Nhanh chóng, mau lẹ: Đi lẹ lên lẹ tay lẹ chân."]

Dịch lẹ sang tiếng Trung hiện đại:

nhanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẹ

lẹ:lanh lẹ
lẹ:lẹ làng
lẹ𫑐:lanh lẹ
lẹ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lẹ Tìm thêm nội dung cho: lẹ