Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 勵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勵, chiết tự chữ LẸ, LỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勵:

勵 lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 勵

Chiết tự chữ lẹ, lệ bao gồm chữ 厲 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勵 cấu thành từ 2 chữ: 厲, 力
  • lại, lẹ, lệ
  • lực, sức, sực, sựt
  • lệ [lệ]

    U+52F5, tổng 16 nét, bộ Lực 力
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li4;
    Việt bính: lai6
    1. [鼓勵] cổ lệ 2. [勸勵] khuyến lệ;

    lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 勵

    (Động) Gắng sức, phấn phát.
    ◎Như: lệ chí
    gắng chí.

    (Động)
    Khuyên khích, cổ võ.
    ◎Như: tưởng lệ khen thưởng, cổ lệ cổ vũ.
    ◇Liêu trai chí dị : Hựu miễn lệ tú tài sổ ngữ (Khảo thành hoàng ) Cũng khuyến khích ông tú tài vài lời.

    (Danh)
    Họ Lệ.

    lệ, như "khích lệ" (vhn)
    lẹ, như "lanh lẹ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 勵:

    ,

    Dị thể chữ 勵

    ,

    Chữ gần giống 勵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勵 Tự hình chữ 勵 Tự hình chữ 勵 Tự hình chữ 勵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 勵

    lẹ:lanh lẹ
    lệ:khích lệ
    勵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勵 Tìm thêm nội dung cho: 勵