Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 勵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勵, chiết tự chữ LẸ, LỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勵:
勵
Biến thể giản thể: 励;
Pinyin: li4;
Việt bính: lai6
1. [鼓勵] cổ lệ 2. [勸勵] khuyến lệ;
勵 lệ
◎Như: lệ chí 勵志 gắng chí.
(Động) Khuyên khích, cổ võ.
◎Như: tưởng lệ 獎勵 khen thưởng, cổ lệ 鼓勵 cổ vũ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu miễn lệ tú tài sổ ngữ 又勉勵秀才數語 (Khảo thành hoàng 考城隍) Cũng khuyến khích ông tú tài vài lời.
(Danh) Họ Lệ.
lệ, như "khích lệ" (vhn)
lẹ, như "lanh lẹ" (gdhn)
Pinyin: li4;
Việt bính: lai6
1. [鼓勵] cổ lệ 2. [勸勵] khuyến lệ;
勵 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 勵
(Động) Gắng sức, phấn phát.◎Như: lệ chí 勵志 gắng chí.
(Động) Khuyên khích, cổ võ.
◎Như: tưởng lệ 獎勵 khen thưởng, cổ lệ 鼓勵 cổ vũ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hựu miễn lệ tú tài sổ ngữ 又勉勵秀才數語 (Khảo thành hoàng 考城隍) Cũng khuyến khích ông tú tài vài lời.
(Danh) Họ Lệ.
lệ, như "khích lệ" (vhn)
lẹ, như "lanh lẹ" (gdhn)
Chữ gần giống với 勵:
勵,Dị thể chữ 勵
励,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勵
| lẹ | 勵: | lanh lẹ |
| lệ | 勵: | khích lệ |

Tìm hình ảnh cho: 勵 Tìm thêm nội dung cho: 勵
