Cao su chống va đập cửa
Nghĩa mèo trong tiếng Việt:
["- Một tên gọi khác của dân tộc Mông"]["- d. 1 Thú nhỏ cùng họ với hổ báo, nuôi trong nhà để bắt chuột. Chó treo, mèo đậy (tng.). Như mèo thấy mỡ (kng.; tỏ ra thèm thuồng, háo hức một cách quá lộ liễu). 2 (ph.; kng.). Gái nhân tình. O mèo (tán tỉnh để bắt nhân tình; tán gái)."]Dịch mèo sang tiếng Trung hiện đại:
猫 《哺乳动物, 面部略圆, 躯于长, 耳壳短小, 眼大, 瞳孔随光线强弱而缩小放大, 四肢较短, 掌部有肉质的垫, 行动敏捷, 善跳跃, 能捕鼠, 毛柔软, 有黑、白、黄、灰褐等色。》苗族(越南少数民族之一)。
非正当的情人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mèo
| mèo | 猫: | con mèo |
| mèo | 苗: | |
| mèo | 貓: | con mèo |

Tìm hình ảnh cho: mèo Tìm thêm nội dung cho: mèo
