Cao su chống va đập cửa

Chữ 貓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貓, chiết tự chữ MIÊU, MÈO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貓:

貓 miêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 貓

Chiết tự chữ miêu, mèo bao gồm chữ 豕 苗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貓 cấu thành từ 2 chữ: 豕, 苗
  • thỉ
  • meo, miêu
  • miêu [miêu]

    U+8C93, tổng 15 nét, bộ Trãi 豸
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mao1;
    Việt bính: maau1;

    miêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 貓

    (Danh) Con mèo.

    (Động)
    Ẩn náu (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).


    mèo, như "con mèo" (vhn)
    miêu, như "con miêu (mèo)" (btcn)

    Chữ gần giống với 貓:

    ,

    Dị thể chữ 貓

    ,

    Chữ gần giống 貓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貓 Tự hình chữ 貓 Tự hình chữ 貓 Tự hình chữ 貓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貓

    miêu:con miêu (mèo)
    mèo:con mèo
    貓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貓 Tìm thêm nội dung cho: 貓