Cao su chống va đập cửa
Chữ 貓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貓, chiết tự chữ MIÊU, MÈO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貓:
貓
Biến thể giản thể: 猫;
Pinyin: mao1;
Việt bính: maau1;
貓 miêu
(Động) Ẩn náu (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
mèo, như "con mèo" (vhn)
miêu, như "con miêu (mèo)" (btcn)
Pinyin: mao1;
Việt bính: maau1;
貓 miêu
Nghĩa Trung Việt của từ 貓
(Danh) Con mèo.(Động) Ẩn náu (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
mèo, như "con mèo" (vhn)
miêu, như "con miêu (mèo)" (btcn)
Chữ gần giống với 貓:
貓,Dị thể chữ 貓
猫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貓
| miêu | 貓: | con miêu (mèo) |
| mèo | 貓: | con mèo |

Tìm hình ảnh cho: 貓 Tìm thêm nội dung cho: 貓
