Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 周歲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 周歲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chu tuế
Một năm.
◇Bạch Cư Dị 易:
Tự tàm đáo phủ vị chu tuế, Huệ ái uy lăng nhất sự vô
歲, 無 (Phủ tửu 酒, Biến pháp 法).Tuổi tròn một năm.
◇Tống sử 史:
Bân thủy sanh chu tuế, phụ mẫu dĩ bách ngoạn chi cụ la ư tịch, quan kì sở thủ
歲, 席, 取 (Tào Bân truyện 傳) (Tào) Bân vừa đầy một tuổi, cha mẹ đem các đồ chơi bày đầy ra chỗ ngồi, xem nó chọn lấy thứ gì.

Nghĩa của 周岁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōusuì] một tuổi; đầy tuổi; tròn tuổi; tuổi chẵn。年龄满一岁。
今天是孩子的周岁。
hôm nay là thôi nôi của con; hôm nay là ngày con tròn một tuổi.
他已经三十二周岁了。
anh ấy đã tròn 32 tuổi rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歲

tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
tuổi:tuổi xuân
周歲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 周歲 Tìm thêm nội dung cho: 周歲