chu tuế
Một năm.
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Tự tàm đáo phủ vị chu tuế, Huệ ái uy lăng nhất sự vô
自慚到府未周歲, 惠愛威稜一事無 (Phủ tửu 府酒, Biến pháp 變法).Tuổi tròn một năm.
◇Tống sử 宋史:
Bân thủy sanh chu tuế, phụ mẫu dĩ bách ngoạn chi cụ la ư tịch, quan kì sở thủ
彬始生周歲, 父母以百玩之具羅於席, 觀其所取 (Tào Bân truyện 曹彬傳) (Tào) Bân vừa đầy một tuổi, cha mẹ đem các đồ chơi bày đầy ra chỗ ngồi, xem nó chọn lấy thứ gì.
Nghĩa của 周岁 trong tiếng Trung hiện đại:
今天是孩子的周岁。
hôm nay là thôi nôi của con; hôm nay là ngày con tròn một tuổi.
他已经三十二周岁了。
anh ấy đã tròn 32 tuổi rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 周
| chu | 周: | chu đáo |
| châu | 周: | lỗ châu mai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歲
| tuế | 歲: | tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập |
| tuổi | 歲: | tuổi xuân |

Tìm hình ảnh cho: 周歲 Tìm thêm nội dung cho: 周歲
