Từ: mướp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mướp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mướp

Nghĩa mướp trong tiếng Việt:

["- d. Loài cây leo cùng họ với bầu bí, quả dài, lúc non thì mềm ăn được, lúc già thì thành xơ."]

Dịch mướp sang tiếng Trung hiện đại:

褴褛 《(衣服)破烂。》

丝瓜 《一年生草本植物, 茎蔓生, 叶子通常三至七裂, 花单性, 黄色。果实长形, 嫩时可供食用, 成熟后肉多网状纤维, 叫做丝瓜络(lào), 可入药, 也用来擦澡等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mướp

mướp:mướp đắng, trái mướp
mướp𬎣:mướp đắng, trái mướp
mướp󰓝:mướp đắng, trái mướp
mướp𦲾:mướp đắng, trái mướp
mướp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mướp Tìm thêm nội dung cho: mướp