Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 殂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殂, chiết tự chữ TRỒ, TÒ, TÙA, TỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殂:
殂
Pinyin: cu2, bi4;
Việt bính: cou4;
殂 tồ
Nghĩa Trung Việt của từ 殂
(Động) Chết, tử vong.◇Tây sương kí 西廂記: Bất hạnh nhân bệnh cáo tồ 不幸因病告殂 (Đệ nhất bổn 第一本) Chẳng may mắc bệnh vừa mới mất.
tò, như "tò mò; tò vò" (vhn)
tồ, như "tồ (chết)" (btcn)
trồ, như "trầm trồ" (btcn)
tùa, như "tùa lua tùa loa" (btcn)
Nghĩa của 殂 trong tiếng Trung hiện đại:
[cú]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 9
Hán Việt: TỒ
书
chết; tạ thế。死亡。
Số nét: 9
Hán Việt: TỒ
书
chết; tạ thế。死亡。
Dị thể chữ 殂
𣨐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殂
| tò | 殂: | tò mò; tò vò |
| tồ | 殂: | tồ (chết) |

Tìm hình ảnh cho: 殂 Tìm thêm nội dung cho: 殂
