Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 殂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殂, chiết tự chữ TRỒ, TÒ, TÙA, TỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殂:

殂 tồ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 殂

Chiết tự chữ trồ, tò, tùa, tồ bao gồm chữ 歹 且 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殂 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 且
  • ngạt, ngặt, đãi
  • thư, thả, vã, vả
  • tồ [tồ]

    U+6B82, tổng 9 nét, bộ Đãi 歹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cu2, bi4;
    Việt bính: cou4;

    tồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 殂

    (Động) Chết, tử vong.
    ◇Tây sương kí 西
    : Bất hạnh nhân bệnh cáo tồ (Đệ nhất bổn ) Chẳng may mắc bệnh vừa mới mất.

    tò, như "tò mò; tò vò" (vhn)
    tồ, như "tồ (chết)" (btcn)
    trồ, như "trầm trồ" (btcn)
    tùa, như "tùa lua tùa loa" (btcn)

    Nghĩa của 殂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cú]Bộ: 歹 - Đãi
    Số nét: 9
    Hán Việt: TỒ

    chết; tạ thế。死亡。

    Chữ gần giống với 殂:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 殂

    𣨐,

    Chữ gần giống 殂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殂 Tự hình chữ 殂 Tự hình chữ 殂 Tự hình chữ 殂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殂

    :tò mò; tò vò
    tồ:tồ (chết)
    殂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殂 Tìm thêm nội dung cho: 殂