Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 舍己为人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舍己为人:
Nghĩa của 舍己为人 trong tiếng Trung hiện đại:
[shějǐwèirén] Hán Việt: XẢ KỶ VỊ NHÂN
quên mình vì người。为了他人而牺牲自己的利益。
quên mình vì người。为了他人而牺牲自己的利益。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍
| sá | 舍: | |
| xoá | 舍: | xoá đi, xoá tội |
| xá | 舍: | xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá |
| xả | 舍: | xả thân; bất xả (quyết chí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 己
| kỉ | 己: | ích kỉ; tri kỉ |
| kỷ | 己: | ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 舍己为人 Tìm thêm nội dung cho: 舍己为人
