Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mướp trong tiếng Việt:
["- d. Loài cây leo cùng họ với bầu bí, quả dài, lúc non thì mềm ăn được, lúc già thì thành xơ."]Dịch mướp sang tiếng Trung hiện đại:
褴褛 《(衣服)破烂。》植
丝瓜 《一年生草本植物, 茎蔓生, 叶子通常三至七裂, 花单性, 黄色。果实长形, 嫩时可供食用, 成熟后肉多网状纤维, 叫做丝瓜络(lào), 可入药, 也用来擦澡等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mướp
| mướp | 柉: | mướp đắng, trái mướp |
| mướp | 𬎣: | mướp đắng, trái mướp |
| mướp | : | mướp đắng, trái mướp |
| mướp | 𦲾: | mướp đắng, trái mướp |

Tìm hình ảnh cho: mướp Tìm thêm nội dung cho: mướp
