Từ: mồm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mồm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mồm

Nghĩa mồm trong tiếng Việt:

["- d. Nh. Miệng, ngh.1. Mồm loa mép giải. Lắm điều to tiếng."]

Dịch mồm sang tiếng Trung hiện đại:

颌; 口; 口子; 咀; 觜; 嘴; 嘴巴 《人或 动物进饮食的器官, 有的也是发声器官的一部分。 同称嘴。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mồm

mồm𠵘:mồm miệng
mồm𠻦:mồm miệng
mồm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mồm Tìm thêm nội dung cho: mồm