Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𠻦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠻦, chiết tự chữ MÈM, MÍM, MÓM, MỈM, MỒM, MỚM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠻦:

𠻦

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠻦

𠻦

Chiết tự chữ 𠻦

[]

U+020EE6, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chua3;
Việt bính: ;

𠻦

Nghĩa Trung Việt của từ 𠻦



mèm, như "lèm mèm" (gdhn)
mím, như "mím môi" (gdhn)
mỉm, như "mỉm cười" (gdhn)
móm, như "móm mém" (gdhn)
mồm, như "mồm miệng" (gdhn)
mớm, như "bú mớm, mớm sữa" (gdhn)

Chữ gần giống 𠻦

Tự hình:

Tự hình chữ 𠻦 Tự hình chữ 𠻦 Tự hình chữ 𠻦 Tự hình chữ 𠻦

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠻦

mem𠻦: 
mèm𠻦:lèm mèm
mím𠻦:mím môi
móm𠻦:móm mém
mõm𠻦: 
măm𠻦: 
mỉm𠻦:mỉm cười
mồm𠻦:mồm miệng
mớm𠻦:bú mớm, mớm sữa
𠻦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠻦 Tìm thêm nội dung cho: 𠻦