Chữ 鲇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲇, chiết tự chữ NIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲇:

鲇 niêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鲇

鲇

Chiết tự chữ 鲇

Chiết tự chữ niêm bao gồm chữ 鱼 占 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲇 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 占
  • 鱼 ngư
  • 占 chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • niêm [niêm]

    U+9C87, tổng 13 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nian2;
    Việt bính: ;

    鲇 niêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲇

    Giản thể của chữ 鮎.

    Nghĩa của 鲇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鲶、鮎)
    [nián]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 16
    Hán Việt: NIỀM
    cá nheo; cá ngát。鲇鱼,身体表面多粘液,无鳞,背部苍黑色,腹面白色,头扁口阔,上下颌有四根须,尾圆而短,不分叉,背鳍小,臀鳍与尾鳍相连。生活在河湖池沼等处,白昼潜伏水底泥中,夜晚出来活动, 吃小鱼,贝类,蛙等。

    Chữ gần giống với 鲇:

    鲅, 鲆, 鲇, 鲈, 鲊, 鲋, 鲍, 鲎, 鲐,

    Dị thể chữ 鲇

    鮎,

    Chữ gần giống 鲇

    詀, 鲤, 鲭, 鲬, 鲫, 鲪, 鲩, 鲨, 鲧, 鲦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲇 Tự hình chữ 鲇 Tự hình chữ 鲇 Tự hình chữ 鲇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲇

    niềm鲇:niềm (cá trê)
    鲇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲇 Tìm thêm nội dung cho: 鲇