Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鲇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲇, chiết tự chữ NIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲇:
鲇
Nghĩa của 鲇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鲶、鮎)
[nián]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: NIỀM
cá nheo; cá ngát。鲇鱼,身体表面多粘液,无鳞,背部苍黑色,腹面白色,头扁口阔,上下颌有四根须,尾圆而短,不分叉,背鳍小,臀鳍与尾鳍相连。生活在河湖池沼等处,白昼潜伏水底泥中,夜晚出来活动, 吃小鱼,贝类,蛙等。
[nián]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: NIỀM
cá nheo; cá ngát。鲇鱼,身体表面多粘液,无鳞,背部苍黑色,腹面白色,头扁口阔,上下颌有四根须,尾圆而短,不分叉,背鳍小,臀鳍与尾鳍相连。生活在河湖池沼等处,白昼潜伏水底泥中,夜晚出来活动, 吃小鱼,贝类,蛙等。
Dị thể chữ 鲇
鮎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲇
| niềm | 鲇: | niềm (cá trê) |

Tìm hình ảnh cho: 鲇 Tìm thêm nội dung cho: 鲇
