Từ: 扯筋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扯筋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扯 • 筋

Nghĩa của 扯筋 trong tiếng Trung hiện đại:

[chějīn] 1. nói lăng nhăng; nói linh tinh; nói vớ vẩn; nói chuyện tầm phào。闲聊;瞎扯。
2. cãi cọ; cãi vặt。拌嘴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扯

chải扯:bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải
chẻ扯:chẻ củi, chẻ tre
chỉ扯:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
giẫy扯:giẫy cỏ
xé扯:xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to
xả扯:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xẻ扯:xẻ rãnh
xới扯:xới lên
xởi扯:xởi lởi; xởi đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋

cân筋:cân nhục (băp thịt)
gân筋:gân cốt
扯筋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扯筋 Tìm thêm nội dung cho: 扯筋