Chữ 獷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獷, chiết tự chữ CẢNH, QUÁNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獷:

獷 quánh, cảnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 獷

Chiết tự chữ cảnh, quánh bao gồm chữ 犬 廣 hoặc 犭 廣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 獷 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 廣
  • chó, khuyển
  • quáng, quãng, quảng, quẳng, rộng
  • 2. 獷 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 廣
  • khuyển
  • quáng, quãng, quảng, quẳng, rộng
  • quánh, cảnh [quánh, cảnh]

    U+7377, tổng 17 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: guang3, jing3;
    Việt bính: gwong2;

    quánh, cảnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 獷

    (Tính) Hung mãnh, không tuần phục.

    (Tính)
    Mạnh mẽ, dũng mãnh.Một âm là cảnh.

    (Động)
    Tỉnh ngộ.
    § Thông cảnh
    .
    quánh, như "thô quánh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 獷:

    ,

    Dị thể chữ 獷

    ,

    Chữ gần giống 獷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獷 Tự hình chữ 獷 Tự hình chữ 獷 Tự hình chữ 獷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 獷

    quánh:thô quánh
    獷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獷 Tìm thêm nội dung cho: 獷