Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 獷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獷, chiết tự chữ CẢNH, QUÁNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獷:
獷 quánh, cảnh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 獷
獷
U+7377, tổng 17 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 犷;
Pinyin: guang3, jing3;
Việt bính: gwong2;
獷 quánh, cảnh
(Tính) Mạnh mẽ, dũng mãnh.Một âm là cảnh.
(Động) Tỉnh ngộ.
§ Thông cảnh 憬.
quánh, như "thô quánh" (gdhn)
Pinyin: guang3, jing3;
Việt bính: gwong2;
獷 quánh, cảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 獷
(Tính) Hung mãnh, không tuần phục.(Tính) Mạnh mẽ, dũng mãnh.Một âm là cảnh.
(Động) Tỉnh ngộ.
§ Thông cảnh 憬.
quánh, như "thô quánh" (gdhn)
Chữ gần giống với 獷:
獷,Dị thể chữ 獷
犷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獷
| quánh | 獷: | thô quánh |

Tìm hình ảnh cho: 獷 Tìm thêm nội dung cho: 獷
