Từ: 云雾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云雾:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 云 • 雾

Nghĩa của 云雾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnwù] mây mù。云和雾。多比喻遮蔽或障碍的东西。
拨开云雾见青天。
xua tan mây mù nhìn thấy trời xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân云:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雾

vụ雾:vụ (sương mù)
云雾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云雾 Tìm thêm nội dung cho: 云雾