Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 媚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媚, chiết tự chữ MỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媚:

媚 mị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 媚

Chiết tự chữ mị bao gồm chữ 女 眉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

媚 cấu thành từ 2 chữ: 女, 眉
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • mi, mày, mì, mầy
  • mị [mị]

    U+5A9A, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei4;
    Việt bính: mei4 mei6
    1. [阿媚] a mị;

    mị

    Nghĩa Trung Việt của từ 媚

    (Động) Nịnh nọt, lấy lòng.
    ◎Như: siểm mị
    nịnh nọt, ton hót.

    (Động)
    Yêu, thân gần.
    ◇Phồn Khâm : Ngã kí mị quân tư, Quân diệc duyệt ngã nhan 姿, (Định tình ) Em đã yêu dáng dấp của chàng, Chàng cũng mến nhan sắc của em.

    (Tính)
    Xinh đẹp, dễ thương, kiều diễm, khả ái.
    ◎Như: kiều mị xinh đẹp, vũ mị tha thướt yêu kiều, xuân quang minh mị ánh sáng mùa xuân tươi đẹp.
    mị, như "mị nương; mị dân" (vhn)

    Nghĩa của 媚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mèi]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 12
    Hán Việt: MI
    1. quyến rũ; nịnh hót; nịnh bợ。有意讨人喜欢;巴结。
    谄媚。
    nịnh bợ; nịnh hót; a dua
    2. xinh đẹp; tươi đẹp。美好;可爱。
    春光明媚。
    ngày xuân tươi đẹp.
    Từ ghép:
    媚骨 ; 媚外

    Chữ gần giống với 媚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 婿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡞾, 𡠣,

    Chữ gần giống 媚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 媚 Tự hình chữ 媚 Tự hình chữ 媚 Tự hình chữ 媚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 媚

    mị:mị nương; mị dân

    Gới ý 15 câu đối có chữ 媚:

    Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

    Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

    媚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 媚 Tìm thêm nội dung cho: 媚