Từ: mày có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mày:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mày

Nghĩa mày trong tiếng Việt:

["- Một tên gọi khác của dân tộc Chứt","- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chứt"]["- 1 dt. Lông mày, nói tắt: mắt phượng mày ngài mặt ủ mày chau.","- 2 dt. 1. Lá bắc ở các cây ngô, lúa, về sau tồn tại dưới dạng vảy ở dưới hạt: làm cho sạch mày ngô mỏng mày hay hạt. 2. Vẩy ốc.","- 3 dt. Từ xưng gọi với người đối thoại, mang sắc thái thân mật, hoặc coi thường: cần gì mày đến gặp tao mày là thằng khốn nạn.","- 1 Một tên gọi khác của dân tộc Chứt.","- 2 Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chứt."]

Dịch mày sang tiếng Trung hiện đại:

疙疤; 疙; 痂 《伤口或疮口表面上由血小板和纤维蛋白凝结而成的块状物, 伤口或疮口痊愈后自行脱落。》mày; mày vết thương.
疮疙疤。
眉; 眉毛。《生在眼眶上缘的毛。》
汝; 尔; 乃; 迺。《称对方(一个人)。》
anh mày.
乃兄。
《某些禾本科植物子实的带芒的外壳。》
乞丐 《生活没有着落而专靠向人要饭要钱过活的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mày

mày𠋥:mày tao
mày𫵇:đầu mày
mày𡮠:mày tao
mày𪵟:lông mày
mày𣭒:lông mày
mày:mày tao
mày𣮮:lông mày
mày tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mày Tìm thêm nội dung cho: mày