Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𠋥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠋥, chiết tự chữ MI, MÀY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠋥:
𠋥
Chiết tự chữ 𠋥
Pinyin: ;
Việt bính: mei4;
𠋥
Nghĩa Trung Việt của từ 𠋥
mày, như "mày tao" (vhn)
mi, như "mi tau (mày tao)" (btcn)
Chữ gần giống với 𠋥:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Chữ gần giống 𠋥
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠋥
| mi | 𠋥: | mi tau (mày tao) |
| mày | 𠋥: | mày tao |

Tìm hình ảnh cho: 𠋥 Tìm thêm nội dung cho: 𠋥
