Từ: mắn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mắn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mắn

Nghĩa mắn trong tiếng Việt:

["- t. 1. Chóng có quả: Cây cam mắn. 2. Năng đẻ: Mắn con."]

Dịch mắn sang tiếng Trung hiện đại:

蕃息; 蕃育; 孳生 《滋生众多; 繁殖增多。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mắn

mắn𪪉:may mắn
mắn:mau mắn
mắn:may mắn
mắn𬩩:may mắn
mắn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mắn Tìm thêm nội dung cho: mắn