Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 刭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刭, chiết tự chữ HĨNH, KĨNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刭:
刭
Biến thể phồn thể: 剄;
Pinyin: jing3;
Việt bính: ging2;
刭 hĩnh
kĩnh, như "kĩnh (lấy dao cắt cổ)" (gdhn)
Pinyin: jing3;
Việt bính: ging2;
刭 hĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 刭
Giản thể của chữ 剄.kĩnh, như "kĩnh (lấy dao cắt cổ)" (gdhn)
Nghĩa của 刭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (剄)
[jǐng]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 7
Hán Việt: KÌNH
书
cắt cổ; cắt cổ tự tử; tự vẫn。用刀割脖子。
自刭。
tự cắt cổ; tự sát.
[jǐng]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 7
Hán Việt: KÌNH
书
cắt cổ; cắt cổ tự tử; tự vẫn。用刀割脖子。
自刭。
tự cắt cổ; tự sát.
Dị thể chữ 刭
剄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刭
| kĩnh | 刭: | kĩnh (lấy dao cắt cổ) |

Tìm hình ảnh cho: 刭 Tìm thêm nội dung cho: 刭
