Chữ 檉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檉, chiết tự chữ SANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檉:

檉 sanh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 檉

檉

Chiết tự chữ 檉

Chiết tự chữ sanh bao gồm chữ 木 聖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檉 cấu thành từ 2 chữ: 木, 聖
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 聖 thánh
  • sanh [sanh]

    U+6A89, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 柽;
    Pinyin: cheng1;
    Việt bính: cing1;

    檉 sanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 檉

    (Danh) Một cây loài liễu.
    § Còn gọi là quán âm liễu 觀
    音柳.

    (Danh)
    Tên đất xưa, một ấp của nhà Tống thời Xuân Thu. Nền cũ ở vào tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).
    sanh, như "cây sanh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 檉:

    㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

    Dị thể chữ 檉

    柳, 柽,

    Chữ gần giống 檉

    棠, 校, 栬, 栫, 株, 栩, 栨, 栧, 栦, 栥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檉 Tự hình chữ 檉 Tự hình chữ 檉 Tự hình chữ 檉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 檉

    sanh檉:cây sanh
    檉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檉 Tìm thêm nội dung cho: 檉