Chữ 檉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檉, chiết tự chữ SANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檉:
檉
Biến thể giản thể: 柽;
Pinyin: cheng1;
Việt bính: cing1;
檉 sanh
§ Còn gọi là quán âm liễu 觀音柳.
(Danh) Tên đất xưa, một ấp của nhà Tống thời Xuân Thu. Nền cũ ở vào tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).
sanh, như "cây sanh" (gdhn)
Pinyin: cheng1;
Việt bính: cing1;
檉 sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 檉
(Danh) Một cây loài liễu.§ Còn gọi là quán âm liễu 觀音柳.
(Danh) Tên đất xưa, một ấp của nhà Tống thời Xuân Thu. Nền cũ ở vào tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).
sanh, như "cây sanh" (gdhn)
Chữ gần giống với 檉:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檉
| sanh | 檉: | cây sanh |

Tìm hình ảnh cho: 檉 Tìm thêm nội dung cho: 檉
