Từ: mốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mốc

Nghĩa mốc trong tiếng Việt:

["- d. 1. Cọc cắm để phân địa giới. 2. Sự kiện hay thời điểm quan trọng đánh dấu sự tiến triển: Chiến thắng Điện Biên là một cái mốc trong sự nghiệp giải phóng dân tộc của chúng ta.","- I. d. Loài nấm nhỏ gồm nhiều sợi hay mọc trên các chất có bột, ẩm và đang hoại thối. II. t. 1. Có mốc phát triển: Quần áo mốc. 2. Có màu như mốc: Lá cúc mốc; Chó mốc."]

Dịch mốc sang tiếng Trung hiện đại:

标; 标记; 牌标 《标志; 记号。》mốc bên đường; biển chỉ đường
路标。
《醋、酱油等表面长的白色的霉。》
发霉 《有机质滋生霉菌而变质。》
《东西上长的霉。》
bánh bao để lâu ngày sẽ bị lên mốc.
馒头放久了就要长毛。
霉; 霉菌 《真菌的一类, 用孢子繁殖, 种类很多, 如天气湿热时衣物上长的黑霉, 制造青霉素用的青霉, 手癣、脚癣等皮肤病的病原体。》
lên mốc.
发霉。
灰色 《像木柴灰的颜色。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mốc

mốc𡉿:mốc giới, cắm mốc
mốc:lên mốc
mốc:ẩm mốc
mốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mốc Tìm thêm nội dung cho: mốc