Từ: 任職 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 任職:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhậm chức, nhiệm chức
Đảm nhận chức vụ.

Nghĩa của 任职 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénzhí] đảm nhiệm chức vụ; giữ chức。担任职务。
任职财政部。
đảm nhiệm bộ phận tài chánh.
他在交通部门任职。
anh ấy nhậm chức trong nghành giao thông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 職

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chếch: 
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
xắc:xắc mắc
xức:xức dầu (bôi thoa)
任職 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 任職 Tìm thêm nội dung cho: 任職