Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nái trong tiếng Việt:
["- 1 d. (ph.). Bọ nẹt.","- 2 d. 1 Sợi tơ thô, ươm lẫn tơ gốc với tơ nõn. Kéo nái. 2 Hàng dệt bằng nái. Thắt lưng nái.","- 3 I t. (Súc vật) thuộc giống cái, nuôi để cho đẻ. Lợn nái. Trâu nái.","- II d. (kng.). Lợn (hoặc trâu, bò, v.v.) (nói tắt). Đàn nái."]Dịch nái sang tiếng Trung hiện đại:
牝畜 《雌性的(指鸟兽), 跟"牡"相对)。》粗丝。
动
毛; 毛虫 《某些鳞翅目昆虫的幼虫, 每环节的疣状突起上丛生着毛。也叫毛毛虫。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nái
| nái | 奶: | lợn nái (lợn giống) |
| nái | 𤜠: | lợn nái (lợn giống) |
| nái | : | lợn nái (lợn giống) |
| nái | 𥾋: | lụa nái, quần nái, áo nái |
| nái | 𬤻: | lợn nái (lợn giống) |
| nái | 賴: | lụa nái, quần nái, áo nái |

Tìm hình ảnh cho: nái Tìm thêm nội dung cho: nái
