Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nái:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nái

Nghĩa nái trong tiếng Việt:

["- 1 d. (ph.). Bọ nẹt.","- 2 d. 1 Sợi tơ thô, ươm lẫn tơ gốc với tơ nõn. Kéo nái. 2 Hàng dệt bằng nái. Thắt lưng nái.","- 3 I t. (Súc vật) thuộc giống cái, nuôi để cho đẻ. Lợn nái. Trâu nái.","- II d. (kng.). Lợn (hoặc trâu, bò, v.v.) (nói tắt). Đàn nái."]

Dịch nái sang tiếng Trung hiện đại:

牝畜 《雌性的(指鸟兽), 跟"牡"相对)。》
粗丝。

毛; 毛虫 《某些鳞翅目昆虫的幼虫, 每环节的疣状突起上丛生着毛。也叫毛毛虫。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nái

nái:lợn nái (lợn giống)
nái𤜠:lợn nái (lợn giống)
nái󰹛:lợn nái (lợn giống)
nái𥾋:lụa nái, quần nái, áo nái
nái𬤻:lợn nái (lợn giống)
nái:lụa nái, quần nái, áo nái
nái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nái Tìm thêm nội dung cho: nái