Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蛹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛹, chiết tự chữ DÕNG, DŨNG, NHỘNG, THUỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛹:
蛹
Pinyin: yong3, tui4, yue4;
Việt bính: jung2;
蛹 dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 蛹
(Danh) Con nhộng.§ Thứ sâu nào biến tướng như loài tằm thì lúc còn ở trong kén đều gọi là dũng 蛹 cả.
nhộng, như "con nhộng" (vhn)
dõng (btcn)
thuồng, như "thuồng luồng" (btcn)
dũng, như "tang dũng (con nhộng)" (gdhn)
Nghĩa của 蛹 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 13
Hán Việt: DŨNG
nhộng; con nhộng。完全变态的昆虫由幼虫变为成虫的过渡形态。幼虫生长到一定时期,就不再吃东西,内部组织和外形发生变化,最后变成蛹,一般为枣核形。蛹在条件适合的情况下变为成虫。
Số nét: 13
Hán Việt: DŨNG
nhộng; con nhộng。完全变态的昆虫由幼虫变为成虫的过渡形态。幼虫生长到一定时期,就不再吃东西,内部组织和外形发生变化,最后变成蛹,一般为枣核形。蛹在条件适合的情况下变为成虫。
Chữ gần giống với 蛹:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛹
| dõng | 蛹: | |
| dũng | 蛹: | tang dũng (con nhộng) |
| nhộng | 蛹: | con nhộng |
| thuồng | 蛹: | thuồng luồng |

Tìm hình ảnh cho: 蛹 Tìm thêm nội dung cho: 蛹
