Chữ 蛹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛹, chiết tự chữ DÕNG, DŨNG, NHỘNG, THUỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛹:

蛹 dũng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蛹

Chiết tự chữ dõng, dũng, nhộng, thuồng bao gồm chữ 虫 甬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛹 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 甬
  • chùng, hủy, trùng
  • dũng
  • dũng [dũng]

    U+86F9, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yong3, tui4, yue4;
    Việt bính: jung2;

    dũng

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛹

    (Danh) Con nhộng.
    § Thứ sâu nào biến tướng như loài tằm thì lúc còn ở trong kén đều gọi là dũng
    cả.

    nhộng, như "con nhộng" (vhn)
    dõng (btcn)
    thuồng, như "thuồng luồng" (btcn)
    dũng, như "tang dũng (con nhộng)" (gdhn)

    Nghĩa của 蛹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǒng]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 13
    Hán Việt: DŨNG
    nhộng; con nhộng。完全变态的昆虫由幼虫变为成虫的过渡形态。幼虫生长到一定时期,就不再吃东西,内部组织和外形发生变化,最后变成蛹,一般为枣核形。蛹在条件适合的情况下变为成虫。

    Chữ gần giống với 蛹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

    Chữ gần giống 蛹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛹 Tự hình chữ 蛹 Tự hình chữ 蛹 Tự hình chữ 蛹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛹

    dõng: 
    dũng:tang dũng (con nhộng)
    nhộng:con nhộng
    thuồng:thuồng luồng
    蛹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛹 Tìm thêm nội dung cho: 蛹