Chữ 𧊊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𧊊, chiết tự chữ DŨNG, DỘNG, NHỘNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𧊊:
𧊊
Chiết tự chữ 𧊊
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𧊊
Nghĩa Trung Việt của từ 𧊊
nhộng, như "nhộng tằm" (vhn)
dộng, như "dộng (con nhộng)" (gdhn)
dũng, như "tang dũng (con nhộng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 𧊊:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Chữ gần giống 𧊊
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𧊊
| dũng | 𧊊: | tang dũng (con nhộng) |
| dộng | 𧊊: | dộng (con nhộng) |
| nhộng | 𧊊: | nhộng tằm |

Tìm hình ảnh cho: 𧊊 Tìm thêm nội dung cho: 𧊊
