Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: niễng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ niễng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: niễng

Nghĩa niễng trong tiếng Việt:

["- d. Loài hòa thảo sống ở nước, trông hơi giống cây sả, thân ngầm hình củ, màu trắng có nhiều chỗ thâm đen, dùng làm rau ăn."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: niễng

niễng: 
niễng𫈘:niềng niễng
niễng󰔜:niềng niễng
niễng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: niễng Tìm thêm nội dung cho: niễng