Từ: nom có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nom:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nom

Nghĩa nom trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Để ý nhìn: Nom cho kỹ xem gạo có sạn không. 2. Săn sóc: Nom người ốm."]

Dịch nom sang tiếng Trung hiện đại:

观望; 看望 《张望。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nom

nom𥈶:nom thấy
nom:nom theo
nom𫌢:nom thấy
nom tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nom Tìm thêm nội dung cho: nom