Cao su chống va đập cửa

Chữ 绀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绀, chiết tự chữ CÁM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绀:

绀 cám

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绀

Chiết tự chữ cám bao gồm chữ 丝 甘 hoặc 纟 甘 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绀 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 甘
  • ti
  • cam
  • 2. 绀 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 甘
  • miên, mịch
  • cam
  • cám [cám]

    U+7EC0, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紺;
    Pinyin: gan4;
    Việt bính: gam3;

    cám

    Nghĩa Trung Việt của từ 绀

    Giản thể của chữ .
    cám, như "cám thanh (mầu tím thẫm)" (gdhn)

    Nghĩa của 绀 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (紺)
    [gàn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 11
    Hán Việt: CAM
    đỏ tím; màu đen pha hồng。稍微带红的黑色。
    Từ ghép:
    绀青

    Chữ gần giống với 绀:

    线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 绀

    ,

    Chữ gần giống 绀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绀 Tự hình chữ 绀 Tự hình chữ 绀 Tự hình chữ 绀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绀

    cám:cám thanh (mầu tím thẫm)
    绀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绀 Tìm thêm nội dung cho: 绀