Cao su chống va đập cửa
Chữ 绀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绀, chiết tự chữ CÁM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绀:
绀
Biến thể phồn thể: 紺;
Pinyin: gan4;
Việt bính: gam3;
绀 cám
cám, như "cám thanh (mầu tím thẫm)" (gdhn)
Pinyin: gan4;
Việt bính: gam3;
绀 cám
Nghĩa Trung Việt của từ 绀
Giản thể của chữ 紺.cám, như "cám thanh (mầu tím thẫm)" (gdhn)
Nghĩa của 绀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紺)
[gàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: CAM
đỏ tím; màu đen pha hồng。稍微带红的黑色。
Từ ghép:
绀青
[gàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: CAM
đỏ tím; màu đen pha hồng。稍微带红的黑色。
Từ ghép:
绀青
Dị thể chữ 绀
紺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绀
| cám | 绀: | cám thanh (mầu tím thẫm) |

Tìm hình ảnh cho: 绀 Tìm thêm nội dung cho: 绀
