Từ: 不见得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不见得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不见得 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjiàn·dé] chưa chắc; chưa chừng; không nhất thiết như vậy; không hẳn như vậy; không vậy; đâu phải vậy; không chắc。不一定。
这雨不见得下得起来
chưa chắc mưa nổi đâu
看样子,他不见得能来。
xem tình hình này, anh ta chưa chắc đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
不见得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不见得 Tìm thêm nội dung cho: 不见得