Từ: 生老病死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生老病死:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生老病死 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnglǎobìngsǐ] sinh lão bệnh tử (sinh ra, già đi, bệnh tật rồi chết: bốn nỗi khổ của đời người theo quan niệm của đạo Phật.)。佛教认为"生、老、病、死"是人生的四苦,今泛指生活中生育、养老、医疗、殡葬等事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần
生老病死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生老病死 Tìm thêm nội dung cho: 生老病死