Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 骏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骏, chiết tự chữ TUẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骏:
骏
Biến thể phồn thể: 駿;
Pinyin: jun4;
Việt bính: zeon3;
骏 tuấn
tuấn, như "tuấn mã" (gdhn)
Pinyin: jun4;
Việt bính: zeon3;
骏 tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 骏
Giản thể của chữ 駿.tuấn, như "tuấn mã" (gdhn)
Nghĩa của 骏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (駿)
[jùn]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 17
Hán Việt: TUẤN
tuấn mã; ngựa tốt。骏马。
Từ ghép:
骏马
[jùn]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 17
Hán Việt: TUẤN
tuấn mã; ngựa tốt。骏马。
Từ ghép:
骏马
Dị thể chữ 骏
駿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骏
| tuấn | 骏: | tuấn mã |

Tìm hình ảnh cho: 骏 Tìm thêm nội dung cho: 骏
