Chữ 骏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骏, chiết tự chữ TUẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骏:

骏 tuấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 骏

骏

Chiết tự chữ 骏

Chiết tự chữ tuấn bao gồm chữ 马 夋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骏 cấu thành từ 2 chữ: 马, 夋
  • 马 mã
  • 夋
  • tuấn [tuấn]

    U+9A8F, tổng 10 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 駿;
    Pinyin: jun4;
    Việt bính: zeon3;

    骏 tuấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 骏

    Giản thể của chữ 駿.
    tuấn, như "tuấn mã" (gdhn)

    Nghĩa của 骏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (駿)
    [jùn]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 17
    Hán Việt: TUẤN
    tuấn mã; ngựa tốt。骏马。
    Từ ghép:
    骏马

    Chữ gần giống với 骏:

    骊, 骋, 验, 骍, 骎, 骏, 𫘣, 𫘤,

    Dị thể chữ 骏

    駿,

    Chữ gần giống 骏

    踆, 驮, 陖, 皴, 朘, 蓦, 鋑, 荾, 捘, 賐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骏 Tự hình chữ 骏 Tự hình chữ 骏 Tự hình chữ 骏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骏

    tuấn骏:tuấn mã
    骏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骏 Tìm thêm nội dung cho: 骏