Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 孟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孟, chiết tự chữ MÃNG, MẠNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孟:
孟 mạnh, mãng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 孟
孟
Pinyin: meng4;
Việt bính: maang6
1. [孔孟] khổng mạnh 2. [孟冬] mạnh đông 3. [孟夏] mạnh hạ 4. [孟軻] mạnh kha 5. [孟母] mạnh mẫu 6. [孟月] mạnh nguyệt 7. [孟子] mạnh tử 8. [孟秋] mạnh thu 9. [孟春] mạnh xuân 10. [孟浪] mãng lãng;
孟 mạnh, mãng
Nghĩa Trung Việt của từ 孟
(Tính) Trưởng, cả (lớn nhất trong anh em, chị em).◇Khổng Dĩnh Đạt 孔穎達: Mạnh, trọng, thúc, quý, huynh đệ tỉ muội trưởng ấu chi biệt tự dã 孟, 仲, 叔, 季, 兄弟姊妹長幼之別字也 (Chánh nghĩa 正義) Mạnh, trọng, thúc, quý: là chữ phân biệt anh em chị em lớn nhỏ vậy.
§ Ghi chú: Có sách ghi: con trai trưởng dòng đích gọi là bá 伯, con trai trưởng dòng thứ gọi là mạnh 孟.
(Danh) Tháng đầu mỗi mùa.
◎Như: mạnh xuân 孟春 tháng giêng (đầu mùa xuân), mạnh hạ 孟夏 tháng tư (đầu mùa hè).
(Danh) Nói tắt tên Mạnh Tử 孟子 hoặc sách của Mạnh Tử 孟子.
◎Như: Khổng Mạnh 孔孟, luận Mạnh 論孟.
(Danh) Họ Mạnh.Một âm là mãng.
(Tính) Lỗ mãng, khoa đại.
◎Như: mãng lãng 孟浪 lỗ mãng, thô lỗ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Yển ngọa không trai, thậm hối mãng lãng 偃臥空齋, 甚悔孟浪 (Cát Cân 葛巾) Nằm bẹp trong phòng trống, rất hối hận là mình đã xử sự lỗ mãng.
mạnh, như "mạnh khoẻ" (vhn)
Nghĩa của 孟 trong tiếng Trung hiện đại:
[mèng]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 8
Hán Việt: MẠNH
1. Mạnh (tháng thứ nhất của một quý)。指农历一季的第一个月。
孟春(正月)。
tháng giêng.
2. mạnh (anh cả)。旧时在兄弟排行的次序里代表最大的。
3. họ Mạnh。(Mèng)姓。
Từ ghép:
孟德尔主义 ; 孟碟 ; 孟斐斯 ; 孟菲斯 ; 孟加拉 ; 孟喇 ; 孟来 ; 孟浪 ; 孟什唯克
Số nét: 8
Hán Việt: MẠNH
1. Mạnh (tháng thứ nhất của một quý)。指农历一季的第一个月。
孟春(正月)。
tháng giêng.
2. mạnh (anh cả)。旧时在兄弟排行的次序里代表最大的。
3. họ Mạnh。(Mèng)姓。
Từ ghép:
孟德尔主义 ; 孟碟 ; 孟斐斯 ; 孟菲斯 ; 孟加拉 ; 孟喇 ; 孟来 ; 孟浪 ; 孟什唯克
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孟
| mạnh | 孟: | mạnh khoẻ |

Tìm hình ảnh cho: 孟 Tìm thêm nội dung cho: 孟
