Cao su chống va đập cửa

Chữ 钓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钓, chiết tự chữ ĐIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钓:

钓 điếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钓

Chiết tự chữ điếu bao gồm chữ 金 勺 hoặc 钅 勺 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钓 cấu thành từ 2 chữ: 金, 勺
  • ghim, găm, kim
  • chước, duộc, giuộc, thược
  • 2. 钓 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 勺
  • kim
  • chước, duộc, giuộc, thược
  • điếu [điếu]

    U+9493, tổng 8 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 釣;
    Pinyin: diao4;
    Việt bính: diu3;

    điếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 钓

    Giản thể của chữ .
    điếu, như "điếu ngư (câu cá)" (gdhn)

    Nghĩa của 钓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (釣)
    [diào]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐIẾU
    1. câu。用钓竿捉鱼或其他水生动物。
    钓鱼
    câu cá
    2. mưu cầu; đeo đuổi; chạy theo; theo đuổi (danh lợi)。比喻用手段猎取(名利)。
    沾名钓誉
    chạy theo danh vọng
    3. lưỡi câu; móc câu。指钓钩。
    Từ ghép:
    钓饵 ; 钓竿 ; 钓钩 ; 钓具 ; 钓台 ; 钓线 ; 钓鱼 ; 钓鱼台

    Chữ gần giống với 钓:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 钓

    ,

    Chữ gần giống 钓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钓 Tự hình chữ 钓 Tự hình chữ 钓 Tự hình chữ 钓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钓

    điếu:điếu ngư (câu cá)
    钓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钓 Tìm thêm nội dung cho: 钓