Cao su chống va đập cửa
Chữ 钓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钓, chiết tự chữ ĐIẾU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钓:
钓
Biến thể phồn thể: 釣;
Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3;
钓 điếu
điếu, như "điếu ngư (câu cá)" (gdhn)
Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3;
钓 điếu
Nghĩa Trung Việt của từ 钓
Giản thể của chữ 釣.điếu, như "điếu ngư (câu cá)" (gdhn)
Nghĩa của 钓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釣)
[diào]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIẾU
1. câu。用钓竿捉鱼或其他水生动物。
钓鱼
câu cá
2. mưu cầu; đeo đuổi; chạy theo; theo đuổi (danh lợi)。比喻用手段猎取(名利)。
沾名钓誉
chạy theo danh vọng
3. lưỡi câu; móc câu。指钓钩。
Từ ghép:
钓饵 ; 钓竿 ; 钓钩 ; 钓具 ; 钓台 ; 钓线 ; 钓鱼 ; 钓鱼台
[diào]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIẾU
1. câu。用钓竿捉鱼或其他水生动物。
钓鱼
câu cá
2. mưu cầu; đeo đuổi; chạy theo; theo đuổi (danh lợi)。比喻用手段猎取(名利)。
沾名钓誉
chạy theo danh vọng
3. lưỡi câu; móc câu。指钓钩。
Từ ghép:
钓饵 ; 钓竿 ; 钓钩 ; 钓具 ; 钓台 ; 钓线 ; 钓鱼 ; 钓鱼台
Dị thể chữ 钓
釣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钓
| điếu | 钓: | điếu ngư (câu cá) |

Tìm hình ảnh cho: 钓 Tìm thêm nội dung cho: 钓
