Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngắm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngắm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngắm

Nghĩa ngắm trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Nhìn kĩ với sự thích thú: ngắm cảnh đồng quê ngắm ảnh con. 2. Nhìn kĩ theo hướng nhất định để xác định cho đúng mục tiêu: ngắm bắn."]

Dịch ngắm sang tiếng Trung hiện đại:

端量; 观望; 观赏 《仔细地看; 打量。》anh ấy chăm chú ngắm nhìn người mới đến.
他把来人仔细端量了一番。 览 《看。》
《把视力集中在一点上; 注意看。》
ngắm súng rất chuẩn.
枪瞄得准。 玩; 玩赏 《观赏。》
ngắm trăng.
玩月。
dạo ngắm (phong cảnh).
游玩。
ngắm cảnh tuyết.
玩赏雪景。

《看。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngắm

ngắm:ngắm (ngẫm nghĩ)
ngắm󰎮:ngắm nghía
ngắm󰎳:ngắm nghía, ngắm chừng
ngắm𥋴:ngắm nghía
ngắm𥌹:ngắm nghía
ngắm𬓛:ngắm nghía, ngắm chừng
ngắm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngắm Tìm thêm nội dung cho: ngắm