Từ: phải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phải:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phải

Nghĩa phải trong tiếng Việt:

["- 1 I. đgt. 1. Bắt buộc không thể làm khác được hoặc nhất thiết cần có như thế: Tôi phải đi ngay phải đủ điểm mới được lên lớp. 2. Chịu sự tác động hoặc gặp hoàn cảnh không hay: giẫm phải gai ngộ phải gió độc đi phải ngày mưa gió. II. tt. Đúng, phù hợp: điều hay lẽ phải nói chí phải vừa đôi phải lứa không phải như thế.","- 2 tt. 1. ở phía tay thường được đa số người dùng cầm công cụ lao động, đối lập với trái: đi bên phải đường rẽ phải. 2. ở mặt chính, thường mịn hơn: mặt phải của tấm vải."]

Dịch phải sang tiếng Trung hiện đại:

唉; 欸 《答应的声音。》本该 《本来应当。》
必; 必须 《表示事理上和情理上的必要; 一定要。口语和书面语都用。》
việc phải tự mình làm
事必躬亲。
lý luận phải gắn liền với thực tế
理论必须联系实际。
học phải chịu khó đào sâu nghiên cứu
学习必须刻苦钻研
必将 《用来表示不可避免性(或必然性)。》
不错 《对; 正确。》
phải, lúc đầu anh ta nói như vậy đấy
不错, 当初他就是这么说的。 不得不 《作为义务或必要做的。》
họ phải tham gia tang lễ.
他们不得不去参加一次葬礼。 当 《应当。》
lẽ đương nhiên phải như vậy; lẽ ra phải vậy.
理当如此。 得 《需要。》
công trình này phải mất ba tháng mới hoàn thành.
这个工程得三个月才能完。 非 《必须; 偏偏; 不行。》
tôi phải đi cho bằng được!
我非去(一定要去)!
非得 《表示必须(一般跟"不"呼应)。》
làm việc này phải bạo gan mới được.
干这活儿非得胆子大(不行)。
《表示根据情理或经验推测必然的或可能的结果。》
trời vừa trở lạnh, phải mặc thêm quần áo ngay.
天一凉, 就该加衣服了。 该当 《应当。》
việc của mọi người, tôi phải góp sức, không cần phải nói nữa.
大伙儿的事, 我该当出力, 没说的。 该应; 好; 合; 合该; 活该; 要; 应该 《表示理所当然。》
nên như thế; phải như thế
合该如此。
可不 《表示附和赞同对方的话。》
切切 《千万; 务必(多用于书信中)。》
《表示答应的词。》
务求 《必须要求(达到某种情况或程度)。》
phải sớm hoàn thành nhiệm vụ sản xuất.
务求早日完成生产任务。
phải đến nơi đúng giờ.
务须准时到达。
务须 《务必。》
相应 《旧时公文用语, 应该。》
该是 《受条件和自然法则的支配而一定要。》
《面向南时靠西的一边。》
只有; 只是。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phải

phải:phải trái
phải𬆃:phải trái
phải:phải trái
phải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phải Tìm thêm nội dung cho: phải