Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tứ hậu
Người trong quân có nhiệm vụ dò xét tình hình quân địch. Cũng chỉ trinh sát.Dòm ngó, liệu đoán.Hầu hạ, chầu chực. ☆Tương tự:
phục thị
服侍,
phụng thị
奉侍,
thị hậu
侍候,
thị phụng
侍奉.
Nghĩa của 伺候 trong tiếng Trung hiện đại:
[cì·hou] hầu hạ; phục dịch; phục vụ; chăm sóc。在人身边供使唤,照料饮食起居。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伺
| tí | 伺: | tí (chăm sóc) |
| tứ | 伺: | tứ cơ (chờ dịp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 候
| hầu | 候: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |
| hậu | 候: | khí hậu |

Tìm hình ảnh cho: 伺候 Tìm thêm nội dung cho: 伺候
