Từ: 伺候 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伺候:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tứ hậu
Người trong quân có nhiệm vụ dò xét tình hình quân địch. Cũng chỉ trinh sát.Dòm ngó, liệu đoán.Hầu hạ, chầu chực. ☆Tương tự:
phục thị
,
phụng thị
,
thị hậu
候,
thị phụng
.

Nghĩa của 伺候 trong tiếng Trung hiện đại:

[cì·hou] hầu hạ; phục dịch; phục vụ; chăm sóc。在人身边供使唤,照料饮食起居。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伺

:tí (chăm sóc)
tứ:tứ cơ (chờ dịp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu
伺候 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伺候 Tìm thêm nội dung cho: 伺候