Từ: pi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ pi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: pi

Nghĩa pi trong tiếng Việt:

["- d. Tỉ số giữa chu vi và đường kính của đường tròn."]

Dịch pi sang tiếng Trung hiện đại:

圆周率。《圆周长度与圆的直径长度的比, 圆周率的值是3. 14159265358979323846..., 通常用"p"表示。计算中常取3. 1416为它的近似值。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: pi

pi𫷞:(năm, tuổi)
pi𪪈:(năm, tuổi)
pi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: pi Tìm thêm nội dung cho: pi