Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa pi trong tiếng Việt:
["- d. Tỉ số giữa chu vi và đường kính của đường tròn."]Dịch pi sang tiếng Trung hiện đại:
圆周率。《圆周长度与圆的直径长度的比, 圆周率的值是3. 14159265358979323846..., 通常用"p"表示。计算中常取3. 1416为它的近似值。》Nghĩa chữ nôm của chữ: pi
| pi | 𫷞: | (năm, tuổi) |
| pi | 𪪈: | (năm, tuổi) |

Tìm hình ảnh cho: pi Tìm thêm nội dung cho: pi
