Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 探险 trong tiếng Trung hiện đại:
[tànxiǎn] thám hiểm。到从来没有人去过或很少有人去过的地方去考察(自然界情况)。
探险队
đội thám hiểm
到南极去探险
đi thám hiểm Nam Cực
探险队
đội thám hiểm
到南极去探险
đi thám hiểm Nam Cực
Nghĩa chữ nôm của chữ: 探
| phăm | 探: | phăm phăm chạy tới |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thớm | 探: | thẳng thớm |
| xom | 探: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 险
| hiểm | 险: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |

Tìm hình ảnh cho: 探险 Tìm thêm nội dung cho: 探险
