Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 许多 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 许多:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 许多 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǔduō]
rất nhiều; nhiều。很多。
许多人。
rất nhiều người
许多东西
rất nhiều đồ đạc
广场上有许多人。
trên quảng trường có rất nhiều người.
我们有许多年没见面了。
nhiều năm rồi chúng tôi không gặp nhau.
菊花有许许多多的品种。
hoa cúc có rất nhiều loại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 许

hứa:hứa hẹn, hứa hão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ
许多 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 许多 Tìm thêm nội dung cho: 许多