Từ: 迟暮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迟暮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迟暮 trong tiếng Trung hiện đại:

[chímù]
tuổi xế chiều; tuổi về già; tuổi hoàng hôn; tuổi heo may。比喻晚年。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迟

chày:chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)
trì:trì (chậm; ngu); trì trệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暮

:tối mò
mộ:mộ tịch (chiều tối)
迟暮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迟暮 Tìm thêm nội dung cho: 迟暮