Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rán trong tiếng Việt:
["- 1 đg. Làm cho chín trong dầu mỡ đun sôi. Đậu phụ rán vàng. Cá rán. Rán mỡ (làm cho thành mỡ nước chín).","- 2 đg. (cũ; id.). Ráng. Rán sức."]Dịch rán sang tiếng Trung hiện đại:
滑溜 《烹调方法, 把肉、鱼等切好, 用芡粉拌匀, 再用油炒, 加葱、蒜等作料, 再勾上芡, 使汁变稠。》thịt thăn tẩm bột rán滑溜里脊。
煎 《烹饪方法, 锅里放少量的油, 加热后, 把食物放进去使表面变成黄色。》
氽 《用油炸。》
炸 《烹调方法, 把食物放在煮沸的油里弄熟。》
xem ráng
Nghĩa chữ nôm của chữ: rán
| rán | 𠡎: | rán sức |
| rán | 𠡧: | rán sức |
| rán | 炟: | rán mỡ |
| rán | 烙: | |
| rán | : | rán mỡ |
| rán | 𤑸: | rán mỡ |

Tìm hình ảnh cho: rán Tìm thêm nội dung cho: rán
