Từ: 困苦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 困苦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khốn khổ
Nghèo khốn, cực khổ. ☆Tương tự:
bần khốn
,
khốn nan
難,
tật khổ
苦,
gian nan
難,
gian khổ
苦.

Nghĩa của 困苦 trong tiếng Trung hiện đại:

[kùnkǔ] gian khổ; nghèo khổ; cực khổ; gian nan khổ cực; gian nan khốn khổ。(生活上)艰难痛苦。
生活困苦。
cuộc sống gian khổ.
困苦的日子过去了。
những ngày gian nan khổ cực đã trôi qua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

khuôn:rập khuôn
khốn:khốn đốn, khốn khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù
困苦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 困苦 Tìm thêm nội dung cho: 困苦