Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khốn khổ
Nghèo khốn, cực khổ. ☆Tương tự:
bần khốn
貧困,
khốn nan
困難,
tật khổ
疾苦,
gian nan
艱難,
gian khổ
艱苦.
Nghĩa của 困苦 trong tiếng Trung hiện đại:
[kùnkǔ] gian khổ; nghèo khổ; cực khổ; gian nan khổ cực; gian nan khốn khổ。(生活上)艰难痛苦。
生活困苦。
cuộc sống gian khổ.
困苦的日子过去了。
những ngày gian nan khổ cực đã trôi qua.
生活困苦。
cuộc sống gian khổ.
困苦的日子过去了。
những ngày gian nan khổ cực đã trôi qua.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 困
| khuôn | 困: | rập khuôn |
| khốn | 困: | khốn đốn, khốn khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |

Tìm hình ảnh cho: 困苦 Tìm thêm nội dung cho: 困苦
